Nam cham Ferrite

NAM CHÂM FERRITE

Được chế tạo từ các ferit từ cứng (ví dụ ferit Ba, Sr..), là các vật liệu dạng gốm. Với ưu điểm dễ chế tạo, gia công, giá thành rẻ và độ bền cao. Đây là một dạng nam châm vĩnh cửu thường được lựa chọn trong các ngành sản xuất bởi giá thành và tính phổ dụng của nó.

Các loại nam châm Ferrite thường gặp

Cũng giống như nam châm Neodymium, tùy vào nhu cầu sử dụng trong sản xuất mà nam châm Ferrite có các hình dạng: tròn, nhẫn, khối, cung. Bên cạnh đó, kích thước và lực từ cũng đa dạng nhằm đáp ứng tốt nhất với mục đích ứng dụng.

Ưu điểm

  • Rất dễ chế tạo, gia công, độ bền cao.
  • Giá thành rẻ, đặc biệt là khi sản xuất với số lượng lớn.
  • Khả năng chịu nhiệt của nam châm đen có thể lên đến 250°C (trong một số trường hợp lên đến 3000°C).
  • Có lực kháng từ từ 3 đến 6 kOe, có khả năng cho tích năng lượng từ cực đại lớn nhất không quá 6 MGOe.
  • Khi tiếp xúc với từ trường, nam châm vẫn giữ được từ tính do có độ kháng từ (khả năng chống khử từ) cao.
  • Khả năng cách điện tốt.
Tuy nhiên, vì đây là nhóm các vật liệu feri từ đồng thời có hàm lượng ôxy cao nên có từ độ khá thấp, có lực kháng từ từ 3 đến 6 kOe, có khả năng cho tích năng lượng từ cực đại lớn nhất không quá 6 MGOe. Loại nam châm này hiện nay chiếm tới hơn 50% thị phần sử dụng nam châm vĩnh cửu do những ưu điểm về giá thành cực rẻ, khả năng chế tạo, gia công và độ bền. Tham khảo thêm trên wikipedia

Bảng thông số kỹ thuật

***Trên mobile vuốt ngang để xem đầy đủ nội dung***
Grade Allowed Value (min/typlcal)
Br Hcb( bHC ) HcJ( iHC ) (BH )max
MT KG KA/m KOe KA/m KOe Kj/m3 MGOe
HF8/22 200-220 2.00-2.20 125-140 1.57-1.76 220-230 2.76-2.89 6.5-6.8 0.8-1.1
HF20/19 320-333 3.20-3.33 170-190 2.14-2.39 190-200 2.39-2.51 20.0-21.0 2.5-2.7
HF20/28 310-325 3.l0-3.25 220-230 2.76-2.89 280-290 3.52-3.64 20.0-21.0 2.5-2.7
HF22/30 350-365 3.50-3.65 255-265 3.20-3.33 290-300 3.64-3.77 22.0-23.5 2.8-3.0
HF24/16 350-365 3.50-3.65 155-175 1.95-2.20 160-180 2.01-2.26 24.0-25.5 3.0-3.2
HF24/23 350-365 3.50-3.65 220-230 2.76-2.89 230-240 2.89-3.01 24.0-25.5 3.0-3.2
HF24/35 360-370 3.60-3.70 260-270 3.27-3.39 350-360 4.40-4.52 24.0-25.5 3.0-3.2
HF26/16 370-380 3.70-3.80 155-175 1.95-2.20 160-180 2.0l-2.26 26.0-27.0 3.2-3.4
HF26/18 370-380 3.70-3.80 175-190 2.20-2.39 180-190 2.26-2.39 26.0-27.0 3.3-3.4
HF26/24 370-380 3.70-3.80 230-240 2.89-3.01 240-250 3.01-3.14 26.0-27.0 3.3-3.4
HF26/26 370-380 3.70-3.80 230-240 2.89-3.01 260-270 3.27-3.39 26.0-27.0 3.3-3.4
HF26/30 385-395 3.85-3.95 260-270 3.27-3.39 300-310 3.77-3.89 26.0-27.0 3.3-3.4
HF28/26 385-395 3.85-3.95 250-265 3.14-3.33 260-275 3.27-3.45 28.0-30.0 3.5-3.8
HF28/28 385-395 3.85-3.95 260-270 3.27-3.39 280-290 3.50-3.60 28.0-30.0 3.5-3.8
HF30/26 395-405 3.95-4.05 250-260 3.14-3.33 260-270 3.27-3.39 30.0-31.5 3.8-3.9
HF32/17 410-420 4.10-4.20 160-180 2.01-2.26 165-175 2.07-2.20 32.0-33.0 4.0-4.I
HF32/22 410-420 4.10-4.20 215-225 2.70-2.83 220-230 2.76-2.89 32.0-33.0 4.0-4.I
HF32/25 410-420 4.10-4.20 240-250 3.01-3.14 250-260 3.14-3.27 32.0-33.0 4.0-4.I

Mua nam châm Ferrite ở đâu?

Không khó để tìm mua nam châm Ferrite với những tìm kiếm trên mạng. Tuy nhiên, việc mua được giá tốt, số lượng hàng có sẵn, hỗ trợ giao hàng, sau bán hàng…như thế nào mới là điều quan trọng. Nam Châm Giá Sỉ bán nam châm Ferrite giá rẻ & giao hàng toàn quốc.

Liên hệ mua hàng

0901870789